kiều nhược

kiều nhược

Cô gái có dáng người kiều nhược đang ngồi đọc sách bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yếu ớt, mảnh mai, thiếu sức sống: "kiều nhược" mô tả vẻ ngoài hoặc tình trạng yếu đuối, thường mang sắc thái cổ hoặc văn chương, nhấn mạnh sự mong manh, dễ tổn thương.
    • Mềm yếu, thiếu cứng cỏi: Trong ngữ cảnh miêu tả tính cách hoặc thể chất, "kiều nhược" chỉ sự yếu đuối, không kiên cường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nàng một thiếu nữ kiều nhược, làn da trắng như tuyết. ( ấy có vẻ ngoài yếu ớt, mảnh mai, làn da trắng mịn.)
    • Thân thể kiều nhược của ông lão không chịu nổi cơn gió lạnh. (Cơ thể yếu ớt của ông lão không chịu được cơn gió lạnh.)
    • Tính cách kiều nhược khiến ấy dễ bị người khác ảnh hưởng. (Tính cách mềm yếu làm ấy dễ bị người khác tác động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiều nhược" trong văn chương cổ: Thường dùng để tả vẻ đẹp yểu điệu, mong manh của người phụ nữ, mang sắc thái lãng mạn, buồn.

    • Bóng dáng kiều nhược của nàng hiện ra dưới ánh trăng. (Hình ảnh yếu ớt, mảnh mai của nàng hiện ra dưới ánh trăng, gợi cảm giác đẹp nhưng buồn.)
  • "kiều nhược" đối lập với "cường tráng": Dùng để so sánh sự yếu ớt với sự mạnh mẽ.

    • Khác với người anh trai cường tráng, cậu em lại kiều nhược hay ốm. (Khác với người anh trai khoẻ mạnh, cậu em lại yếu ớt hay bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhược (tính từ): yếu, kém sứcthành phần trong "kiều nhược".
    • Sức khỏe nhược bại. (Sức khỏe suy yếu.)
  • Kiều (tính từ): đẹp, yểu điệuthành phần trong "kiều nhược".
    • Dáng kiều. (Dáng vẻ yểu điệu, duyên dáng.)
  • Yếu nhược (tính từ): yếu ớt, suy yếugần nghĩa, nhưng ít mang sắc thái văn chương hơn.
    • Cơ thể yếu nhược sau cơn bệnh. (Cơ thể suy yếu sau khi ốm.)
Từ đồng nghĩa
  • Yếu ớt: thiếu sức mạnh, dễ gãy, dễ hỏng.
  • Mảnh mai: thon thả, nhỏ nhắn, thường mang nghĩa tích cực về vẻ đẹp.
  • Mong manh: dễ vỡ, dễ mất, không bền vững.
  • Ốm yếu: yếu do bệnh tật, sức khỏe kém.
Thành ngữ liên quan
  • Kiều nhược như liễu (so sánh): yếu ớt, mảnh mai như cành liễuthường dùng trong văn chương để tả vẻ đẹp mong manh.
    • Nàng bước đi kiều nhược như liễu, ai thấy cũng động lòng. ( ấy đi lại yếu ớt như cành liễu, ai thấy cũng thương cảm.)